Thiết lập thuộc tính truyền thông
I. Thiết lập các thông số cho phần truyền thông - website
0. Truy cập vào truyền thông hệ thống
Bước 1. Để truy cập vào " Truyền thông hệ thống" ta cần vào menu hệ thống ngoài giao diện chính của phần mềm ERP. Và ấn vào nút "Hệ thống" tại góc trái dưới như hình.
Bước 2: Sau khi click vào nút "Hệ thống", Menu hệ thống xuất hiện như sau. Click vào menu "Truyền thông" để xổ ra các tính năng hệ thống của phân hệ Truyền thông.


Bước 3. Truy cập vào menu thiết lập để thực hiện các thay đổi chỉnh sửa hệ thống của Menu Truyền Thông. Bằng cách ấn vào nút sửa ngay bên cạnh tên thuộc tính ta có thể đổi giá trị thuộc tính tùy chọn.

Tiếp theo là các danh mục có thuộc tính để chỉnh sửa bao gồm:
- HEADER
- FOOTER
- CONTAINER
- TIÊU ĐỀ
- BUTTON
- DOT
- ARROW
- DESKTOP
- MOBILE
1. Cập nhật Header - Phần đầu trang
Bằng cách ấn vào nút sửa ngay bên cạnh tên thuộc tính ta có thể đổi giá trị thuộc tính tùy chọn. Các thuộc tính trong phần Header bao gồm:
1.1 Giao diện header: Xác định kiểu giao diện của header, ví dụ như style7 là một kiểu thiết kế cụ thể.
1.2 Container header: Định nghĩa cách bố trí container bên trong header.
1.3 Hiển thị header top: Kiểm soát việc hiển thị phần trên cùng của header.
1.4 Màu nền 1: Màu nền đầu tiên của header, ở đây là success (màu xanh lá cây thường thấy).
1.5 Màu chữ 1: Màu chữ đầu tiên trong header, ở đây là white (màu trắng).
1.6 Màu nền 2: Màu nền thứ hai của header, secondary (một màu phụ).
1.7 Màu chữ 2: Màu chữ thứ hai, primary (màu chủ đạo, thường là màu xanh).
1.8 Chiều rộng Submenu Item: Chiều rộng của các mục trong submenu, ở đây là 300 pixel.
1.9 Logo trắng: Logo được sử dụng là phiên bản màu trắng.
1.10 Chiều cao logo: Chiều cao của logo, được thiết lập là 60 pixel.

2. Cập nhật Footer - Phần Chân Trang
Bằng cách ấn vào nút sửa ngay bên cạnh tên thuộc tính ta có thể đổi giá trị thuộc tính tùy chọn. Các thuộc tính trong phần Footer bao gồm:
2.1 Giao diện footer: Xác định kiểu giao diện của footer, ví dụ style9.
2.2 Container footer: Định nghĩa kích thước của container trong footer, lg là kích thước lớn.
2.3 Background: Màu nền của footer.
2.4 Logo trắng: Logo màu trắng được sử dụng trong footer.
2.5 Màu nền: Màu nền của footer, success.
2.6 Màu chữ: Màu chữ trong footer, primary.
2.7 Màu chủ đạo: Màu chủ đạo của footer, cũng là success.

3. Cập nhật Container - phần khung chứa giao diện
Bằng cách ấn vào nút sửa ngay bên cạnh tên thuộc tính ta có thể đổi giá trị thuộc tính tùy chọn. Các thuộc tính trong phần Container bao gồm:
3.1 Mặc định: Kích thước mặc định của container.
3.2 Nhỏ: Kích thước nhỏ của container, ví dụ: 800 pixel.
3.3 Trung bình: Kích thước trung bình của container, ví dụ: 1100 pixel.
3.4 Lớn: Kích thước lớn của container, ví dụ 84.

4. Cập nhật Tiêu đề-Button(nút) - Dot(Chấm) - Arrow(Mũi tên)
Bằng cách ấn vào nút sửa ngay bên cạnh tên thuộc tính ta có thể đổi giá trị thuộc tính tùy chọn. Các thuộc tính trong phần này bao gồm:
Tiêu đề
- Kiểu tiêu đề: Xác định kiểu dáng của tiêu đề.
- Icon tiêu đề: Icon được sử dụng trong tiêu đề.
- Font tiêu đề: Font chữ cho tiêu đề chính.
- Font tiêu đề phụ: Font chữ cho tiêu đề phụ.
Button
- Kiểu button: Định nghĩa kiểu dáng của nút bấm,
layout1.
Dot
- Kiểu dot: Xác định kiểu dáng của các dấu chấm (dot).
Arrow
- Kiểu arrow: Xác định kiểu dáng của mũi tên.

5. Cập nhật theo trình duyệt Desktop
Bằng cách ấn vào nút sửa ngay bên cạnh tên thuộc tính ta có thể đổi giá trị thuộc tính tùy chọn. Các thuộc tính trong phần Desktop bao gồm:
5.1 Heading Size: Kích thước tiêu đề cho màn hình desktop.
5.2 Heading Margin: Khoảng cách margin của tiêu đề.
5.3 Heading Line Height: Độ cao dòng của tiêu đề.
5.4 Heading Transform: Biến đổi chữ cái của tiêu đề, như capitalize (viết hoa chữ cái đầu).
5.5 Title Size: Kích thước của tiêu đề nhỏ hơn.
5.6 Title Margin: Khoảng cách margin của tiêu đề nhỏ hơn.
5.7 Title Line Height: Độ cao dòng của tiêu đề nhỏ hơn.
5.8 Title Transform: Biến đổi chữ của tiêu đề nhỏ hơn, capitalize.
5.9 Description Size: Kích thước của mô tả.
5.10 Description Margin: Khoảng cách margin của mô tả.
5.11 Description Line Height: Độ cao dòng của mô tả.
5.12 Container Space Top: Khoảng cách trên cùng của container.
5.13 Container Space Bottom: Khoảng cách dưới cùng của container.

6. Cập nhật theo trình duyệt Mobile
Bằng cách ấn vào nút sửa ngay bên cạnh tên thuộc tính ta có thể đổi giá trị thuộc tính tùy chọn. Các thuộc tính trong phần Mobile bao gồm:
6.1 Heading Size: Kích thước tiêu đề cho màn hình mobile.
6.2 Heading Margin: Khoảng cách margin của tiêu đề trên mobile.
6.3 Heading Line Height: Độ cao dòng của tiêu đề trên mobile.
6.4 Heading Transform: Biến đổi chữ cái của tiêu đề trên mobile.
6.5 Title Size: Kích thước của tiêu đề nhỏ hơn trên mobile.
6.6 Title Margin: Khoảng cách margin của tiêu đề nhỏ hơn trên mobile.
6.7 Title Line Height: Độ cao dòng của tiêu đề nhỏ hơn trên mobile.
6.8 Title Transform: Biến đổi chữ của tiêu đề nhỏ hơn trên mobile.
6.9 Description Size: Kích thước của mô tả trên mobile.
6.10 Description Margin: Khoảng cách margin của mô tả trên mobile.
6.11 Description Line Height: Độ cao dòng của mô tả trên mobile.
6.12 Container Space Top: Khoảng cách trên cùng của container trên mobile.
6.13 Container Space Bottom: Khoảng cách dưới cùng của container trên mobile.

